kienthuc4share xin gửi tới các bạn đề thi luật – Giải đề thi công pháp P1

 

1.Mọi Quan hệ pháp luật có sự tham gia của Quốc gia thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Quốc tế?
Sai, khi thỏa các dk : tg QH do LQT dch, co y chí độc lập, Q và NV rieng biệt, độc lập gánh vác TN
2. Thoả thuận là con đường duy nhất để hình thành Luật Quốc tế?
Đúng
3. Trong Luật Quốc tế không có các biện pháp chế tài?
Đúng  do trong HT luật QT ko có các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp chung

GT trang 31-34
4. Nguồn của Luật Quốc tế là sự thể hiện bằng văn bản những thoả thuận giữa các chủ thể của Luật Quốc tế?
Sai, nguồn của LQT ngoài điều ước  thể hiện bằng văn bản những thoả thuận giữa các chủ thể của Luật Quốc tế thì còn có tập quán QT (luật ko thành văn) do chính các QG thỏa thuận thừa nhận giá trị PL để điều chỉnh các QHQT

GT trang 61
5. So với Tập quán Quốc tế, Điều ước Quốc tế có ưu thế hơn?
Sai

Về tính chất PL, cả 2 đều mang tính ráng buộc như nhau. Xét về hình thứ thì DƯ ưu thế hơn ở việc thể hiện rõ ràng bằng vb , được xây dựng bằng một trình tự pháp lý chặt chẽ
6. Tất cả đại diện của các Quốc gia khi ký kết Điều ước Quốc tế, bắt buộc phải có thư uỷ quyền?
Sai, điều 7 CU Viên 1969, GT trang 69
7. Mọi sự thoả thuận giữa các chủ thể Luật Quốc tế đều là các Điều ước Quốc tế?
Sai
8. Mọi Điều ước Quốc tế đều là sự thoả thuận?
Đúng
9.Tất cả các Điều ước Quốc tế đều phải trải qua các giai đoạn ký kết giống nhau?
Sai, 1 số điều ước ký chính thức là đã có hiệu lực ngay sau khi ký chính thức (ko qua giai đoạn PC.Pduyet)
10.Quốc gia đã ký kết Điều ước Quốc tế có nghĩa vụ phải phê chuẩn Điều ước Quốc tế đó?
Sai
11.Điều ước Quốc tế cần phải phê chuẩn là những Điều ước Quốc tế đa phương?
Sai, Điều ước Quốc tế cần phải phê chuẩn là những Điều ước Quốc tế có ND quan trọng, liên quan HB, AN QG… do đó song phương cũng cần PC
12.Việc phê chuẩn Điều ước Quốc tế chỉ phát sinh hiệu lực nếu như tất cả quốc gia đã ký kết phê chuẩn Điều ước Quốc tế đó?
Sai, có hiệu lực gồm:  ngay sau ký 9(ko có gd PC,PD); ngay sau khi trao đổi văn kiện PC,PD(song phương);  ngay sau đủ số tv PC,PD; ngay sau 1 TG khi đủ số tv PC,PD (đa phương)

GT trang 89, CƯ 1969 84,
13.Phê duyệt là bước tiếp theo của phê chuẩn?
Sai, đây là 2 việc riêng biệt
14.Bảo lưu là 1 giai đoạn của quá trình ký kết ĐƯQT?
Sai
15.ĐƯQT có hiệu lực kể từ khi phê chuẩn?
Sai, xem câu 12
16.ĐƯQT có hiệu lực kể từ khi ký chính thức?
Sai, xem câu 12 (chỉ có hl if ko có qd về việc PC,PD)
17.Luật Quốc Tế là tổng thể các nguyên tắc và quy phạm pháp lý quốc tế điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia?

18.Tất cả các ĐƯQT đều được xây dựng trên cơ sở các tập quán quốc tế?
Sai, GT trang 120
19.Khi có tranh chấp các bên có nghiã vụ phải đưa ra trước Tòa Án quốc tế để gỉai quyết?
Sai, Điều 95 hiến chương
20.Trong mọi trường hợp các Quốc gia không có quyền sử dụng vũ lực với nhau?
Sai, quyền tự vệ  chính đáng, Điều 51 HC LHQ
21.Tổ chức quốc tế liên chính phủ là 1 chủ thể hạn chế của Luật Quốc Tế?

22.Công nhận không phải là 1 nghĩa vụ của các chủ thể Luật Quốc Tế?

23.Công nhận quốc tế không đặt ra đối với chính phủ mới?

24.Một quốc gia là chủ thể của Luật Quốc Tế khi quốc gia đó được sự công nhận của các quốc gia khác?

25.Các tổ chức quốc tế khác nhau có các quyền năng chủ thể khác nhau?

26.Hiến chương LHQ là hiến pháp của cộng đồng quốc tế?

27.Các nguyên tắc cơ bản của LQT hiện đại là cơ sở cho sự hình thành và phát triển của LQT?

28.Nguyên tắc cơ bản của LQT là quy phạm pháp luật quốc tế?

29.Thể nhân và pháp nhân là chủ thể của LQT?

30.Quyền năng chủ thể LQT dựa trên sự công nhận của các quốc gia?

31.Quyền năng chủ thể của 1 chủ thể LQT do chủ thể đó tự quy định?

32.Nghị quyết của tổ chức quốc tế không phải là nguồn của LQT?

33.Tuyên bố bảo lưu ĐƯQT chỉ thực hiện khi điều ước đó đã có hiệu lực?

34.Bảo lưu ĐƯQT là 1 quyền tuyệt đối?

35.Huỷ bỏ ĐƯQT với bãi bỏ ĐƯQT là giống nhau?

36.Rebus sic stantibus là điều kiện bất hợp pháp để chấm dứt hiệu lực của ĐƯQT?

37.Dân cư của một quốc gia là những người có quốc tịch của quốc gia đó?

Sai, cả người có QTNN và ko QT GT 243

38.Đường biên giới quốc gia do mỗi quốc gia tự quy định?
Sai, GT 327
39.Đường biên giới trên bộ và đường biên giới trên biển là khác nhau?
Đúng, biên giới trên bộ nhằm xác định trên đất liền, trên đảo, sông, biển nội địa

Biên giới trên biển để xác định NT, LH
40.Quốc gia không có thẩm quyền tuyệt đối với các bộ phận của lãnh thổ?
Sai, vùng nội thủy và đất liền
41.Tất cả các tầu thuyền của nhà nước đều được quyền miễn trừ tuyệt đối về tài phán?
Sai, tàu phi TM ko dc
42.Thềm lục địa có chiều rộng tối đa là 350 hải lý?
Đúng
43.Vùng tiếp giáp lãnh hải không phải là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia?
Đúng, đây là vùng biển thuộc quyền chủ quyền
44.Vùng tiếp giáp lãnh hải là một bộ phận của vùng đặc quyền kinh tế?
Đúng, LH -> vùng ĐQKT = 12 hải lý, ĐCS -> hết vùng ĐQKT = 200 hải lý
45.Chiều rộng thực tế của vùng đặc quyền kinh tế là 188 hải lý?
Sai, 200 hải lý
46.Quyền qua lại vô hại được áp dụng cho tất cả các loại tầu thuyền?

Sai, điều 23 Công ước 82

Tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân và tàu thuyền chuyên chở các chất phóng xạ hay các chất vốn nguy hiểm hoặc độc hại.

47.Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển đặc thù, không phải là lãnh hải, cũng không phải là công hải?

Đúng

48.Chế độ pháp lý của nội thủy và lãnh hải là giống nhau?

Sai, nội thủy: chủ quyền hoàn toàn tuyệt đối

Lãnh hải: chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ

49.Cơ quan quan hệ đối ngoại là cơ quan thực hiện chức năng ngoại giao?
Đúng, GT 455
50.Cơ quan quan hệ lãnh sự là một cơ quan đại diện ngoại giao và đặt tại một khu vực nhất định?
Sai, QHLS thiên về HC-PL còn ngoại giao thiên về CT
51.Cơ quan lãnh sự là cơ quan quan hệ đối ngoại và đặt tại một khu vực lãnh thổ nhất định?
Như trên, CQLS chỉ có chức năng lãnh sự
52.Viên chức ngoại giao nếu là công dân của nước nhận đại diện hoặc thường trú ở đó sẽ những hạn chế hơn so với viên chức ngoại giao là công dân của nước cử đến?
Đúng, điều kiện hưởng ưu đãi : 1)không thường trú 2)không có quốc tịch nước nhận
53.Viên chức ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ trong mọi trường hợp?
Sai, ví dụ 1 số trường hợp quy đinh về Dân sư GT 472
54.Hàm ngoại giao khác với chức vụ ngoại giao?
Đúng, do điều kiện về nhân lực, có thể  1 người hàm ngoại giao thấp nhưng chức vụ ngoại giao cao, xem tập + GT 463
55.Khi người đứng đầu cơ quan ngoại giao bị tuyên bố bất tín nhiệm thì cơ quan đại diện ngoại giao chấm dưt hoạt động?

Sai, khi đó sẽ cử ra một người đại biện lâm thời đứng đầu CQNG

Điều 19 công ước về QHNG 1961

56.Một viên chức ngoại giao không thể tự mình tuyên bố từ bỏ quyền miễn trừ mà họ được hưởng?
Sai, đối với dân sự thì được điều 32 CƯ 1961
Câu 57: Anh chị hãy chứng minh quyền tài phán của quốc gia đối với vùng biển càng giảm khi càng ra xa bờ.

Câu 58:So sánh quan hệ goại giao và quan hệ lãnh sự?

Câu 59:So sánh cơ quan đại diện ngoại giao và cơ quan đại diện lãnh sự?

Câu 60:So sánh giữa quyền ưu đãi ngoại giao và quyền ưu đãi miễn trừ lãnh sự?

Câu 61:So sánh phạm vi hoạt động của cơ quan đại diện ngoại giao với cơ quan lãnh sự?

Câu 62:So sánh biên giới quốc gia trên bộ và biên giới quốc gia trên biển?

Câu 63:So sánh quyền ưu đãi, miễn trừ của nhân viên ngoại giao và nhân viên lãnh sự?

Câu 64:Luật Quốc Tịch Việt Nam chỉ thừa nhận nguyên tắc huyết thống?
Sai,  còn có nguyên tắc  quyền nơi sinh
Câu 65:Người không có quốc tịch là người bị tước quốc tịch?
Sai, có 3 TH ko qtich: bị tước, xung đột PL, bỏ qt chưa nhập tịch mới , cm ko qt sinh con ko qt
Câu 66:Đường biên giới quốc gia trên biển là đường song song với đường cơ sở và cách đường cơ sở một khoảng cách bằng chiều rộng của lãnh hải?
Đúng
67: Đường biên giới quốc gia trên biển là đường giáp cạnh mà 2 quốc gia liên quan thỏa thuận?
Sai, ngoài ra còn là đường giới hạn biên giới QG đối với các vùng QG ckha1c có quyền chủ quyền trên biển
68: Đường cơ sở là rang giới phía trong của thềm lục địa?
Đúng
69: Vùng nôi thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế là lãnh thổ của quốc gia ven biển?
Sai, chỉ có NT và LH
70: Thềm lục địa pháp lý có thể trùng với thềm lục địa địa chất?
Sai, thêm lục địa địa chất kéo từ phần đất tự nhiên đến rìa lục địa

Thềm lục địa PL có thể kéo dài hơn ngoài rìa lục địa (200hl từ đường CS)

GT trang 414 + Điều 76 CƯ 82
71: Quốc gia có chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối với tất cả những bộ phận cấu thành lãnh thổ quốc gia?
Sai, LH chỉ có chủ quyền ht và đầy đủ
72: Chế độ pháp lý của lãnh hải và chế độ pháp lý của vùng trời bao trùm lên lãnh hải là giống nhau?
Đúng, GT trang 383
73: So sánh luật quốc tế và luật quốc gia?

74: So sánh các biện pháp cưỡng chế trong Luật Quốc Tế và Luật Quốc Gia?

75: Phân tích mối quan hệ giữa Điều Ước Quốc Tế và Tập Quán Quốc Tế?

76: Phân tích mối quan hệ giữa Luật Quốc Tế và Luật Quốc Gia?

77.Phân tích mối quan hệ giữa Luật Quốc Gia và Luật Quốc Tế?

78.Tại sao Quốc Gia là chủ thể đầu tiên, cơ bản và chủ yếu của Luật Quốc Tế?

79.Tại sao tổ chức quốc tế liên chính phủ là chủ thể hạn chế của Luật Quốc Tế?

80.Tại sao tổ chức quốc tế liên chính phủ không được coi là chủ thể của Luật Quốc Tế hiện đại?

81.Phân biệt công nhận quốc gia mới với công nhận chính phủ mới?

82.So sánh tuyên bố bảo lưu và tuyên bố giải thích điều ước quốc tế do các quốc gia đưa ra?

83.Trình bày khái niệm và phân tích đặc điểm của Luật Quốc Tế?

84.Trình bày những nguyên tắc cơ bản của Luật Quốc Tế?

85.Hiệu lực ĐƯ QT theo space và time?

86.ĐƯ QT hết hiệu lực?

87.ĐƯ QT vô hiệu?

88.Khi nào một tổ chức quốc tế liên chính phủ có được tư cách của chủ thể Luật Quốc Tế?

89.Tư cách chủ thể Luật Quốc Tế của các dân tộc đấu tranh giành quyền tự quyết?

90.Trình bày các phương pháp công nhận quốc gia mới và hậu quả pháp lý của việc công nhận?

91.Điều ước Quốc tế nguồn cơ bản của Luật Quốc Tế?

92.Phân biệt Tổ Chức Quốc Tế liên Chính Phủ và phi Chính Phủ?

93.Đặc điểm của các TCQT liên Chính Phủ?

94.Nêu các trường hợp ngoại lệ của nguyên tắc cấm dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực trong quan hệ Quốc Tế?

95.Ký kết, phê duyệt, phê chuẩn ĐƯ QT?

96.Điều kiện để ĐƯ QT là nguồn của LQT?

97.Các trường hợp chấm dứt hiệu lực của ĐƯ QT?

98.Bảo lưu ĐƯ QT là 1 quyền hay một sự ưu tiên? Thực tiển đối với Việt Nam?

99.Phân biệt tuyên bố bào lưu với tuyên bố giải thích ĐƯ QT?

100.Khái niệm, đặc trưng cơ bản của LQT hiện đại?

101.Nguồn của LQT hiện đại?

102.Trình bày nội dung nguyên tắc giải quyết tranh chấp QT bằng biện pháp hòa bình?

103.Trình bày nội dung và những trường hợp ngoại lệ của nguyên tắc pecta sunt servanda?
Câu 104: Ranh giới giữa vùng biển thuộc lãnh thổ quốc gia và vùng biển quốc gia có quyền chủ quyền được xác định như thế nào?
câu 105. Các yếu tố để công nhận 1 nước là quốc gia? phân biệt các yếu tố này và yếu tố chủ quyền ?
câu 106. Cơ quan giải quyết tranh chấp của Liên Hợp Quốc?
câu 107. Việt Nam đã công nhận Đài Loan chưa? Vì sao?
Câu 108: Ranh giới giữa vùng biển thuộc lãnh thổ quốc gia và vùng biển quốc gia có quyền chủ quyền được xác định như thế nào?
câu 109. Trình bày các cách xác định đường cơ sở (ĐCS) theo Công ước Luật Biển 1982 ?
câu 110. So sánh quy chế pháp lý của vùng nội thủy và vùng lãnh hải ? Kể tên 1 số hành vi thể hiện quyền tài phán của QG đối với vùng lãnh hải của nước mình ?
câu 111:phân biệt chủ quyền quốc gia ở lãnh hải và nội thuỷ
câu 112 : khi tàu thuyền nước ngoài đi vào lãnh hải thì phải xin phép cơ quan nào, thời gian là bao nhiêu lâu.
câu 113. các cách xác định quốc tịch của cá nhân?
– thủ tục điều kiện xin gia nhập quốc tịch
– phục hồi quốc tịch # xin gia nhập quốc tịch lần đầu ntn? tại sao thủ tục phục hồi quốc tịch lại đơn jản hơn?
– các TH mất quốc tịch?tước quốc tịch khác các TH mất quốc tịch khác ntn? có áp dụng tước quốc tịch với người đang sinh sống trên lãnh thổ quốc gia đó ko? tại sao?
Câu 114: Trình bày quyền ưu đãi miễn trừ của các thành viên cơ quan đại diện ngoại giao
câu 115: So sánh với quyền ưu đãi miễn trừ của thành cơ quan đại diện lãnh sự?
Phân tích các trường hợp ưu đãi miễn trừ xét xử về hình sự; dân sự và xử phạt hành chính của viên chức cơ quan đại diện ngoại giao và viên chức cơ quan đại diện lãnh sự?
Chiều rộng lãnh hải? Vùng tiếp giáp lãnh hải? Thềm lục địa? Chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia ven biển trên các vùng đó?
Câu 116: Thềm lục địa pháp lý có thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển không? Tại sao?
Câu117 – Căn cứ để xác định thềm lục địa?
– Có mấy phương pháp xác định đường cơ sở? VN sử dụng phương pháp nào?

Đề thi môn: Công pháp quốc tế 2
Thời gian: 75 phút
được sử dụng tài liệu

Câu I: (4đ)
1. Mọi tàu thuyền nước ngoài muốn vào nội thủy của quốc gia ven biển đều phải xin phép trước.

Đúng, nội thủy thuộc lãnh thổ QG, có chủ quyền HT tuyệt đối, “nguyên tắc bất khả xâm phạm và toàn vẹn lãnh thổ”(K1-Điều 2 HC LHQ)  =>  mún vô phải xin phép
2. Chế độ tối huệ quốc thể hiện tương quan pháp lý giữa người nước ngoài và công dân nước sở tại.

Sai: chế độ đãi ngộ công dân thể hiện mối tương quan pháp lý giữa người nước ngoài và công dân nước sở tại, còn tối huệ quốc lại thể hiện mối tương quan pháp lý giữa thể nhân và pháp nhân nước ngoài với nhau trên lãnh thẻo nước sở tại

GT trang 268
3. Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao tất yếu phải có cơ quan đại diện ngoại giao trên lãnh thổ của nhau.

Sai, Điều 5 CƯ 1961
4. Luật quốc tích VN 2008 đã chính thức bãi bỏ nguyên tắc 1 quốc tịch.
Bó trym
Câu II: (3đ)
Hãy so sánh quan hệ ngoại giao với quan hệ lãnh sự.

Câu III: (3đ)
Hãy phân biệt:
1. Thềm lục địa địa chất với thềm lục địa pháp ý và thềm lục địa thực tế.
2. Các vùng thuộc quyền chủ quyền quốc gia với lãnh thổ quốc gia.
3. Lãnh thổ quốc tế với lãnh thổ quốc gia sử dụng quốc tế.

Hết.

 

ĐỀ THI MÔN LUẬT QUỐC TẾ
(LẦN 1 ĐHQG)

I. Nhận định sau đây đúng hay sai?Giải thích?
1. Quốc gia có chủ quyền hoàn toàn, đầy đủ, tuyệt đối trong phạm vi lãnh thổ của minh.

Sai, trong lãnh thổ thì có cq HT tuyệt đối, những vùng như lãnh hải thì là cq HT và đầy đủ, tuy nhiên LH ko phải là lãnh thổ QG
2. Trong mọi trường hợp quốc gia sở tại không được phép vào cơ quan ngoại giao của quốc gia khác đặt tại quốc gia mình khi chưa có sự cho phép của người đứng đầu cơ quan đó.

Đúng, Điều 22 CƯ 1961 (Nếu là CQLS thì Sai, Điều 31 CƯ 1963 về LS)
3. Tại khu vực công hải, các quốc gia có tự do khai thác đối với vùng trời, vùng nước và vùng lòng đất.
4. Quốc gia chịu sự ràng buộc với một điều ước quốc tế khi và chỉ khi quốc gia đã phê chuẩn, phê duyệt điều ước quốc tế đó.

Sai, điều ước dành cho QG thứ 3 (Điều 34-39 CƯ 1969)
5. Hội đồng bảo an liên hiệp quốc là cơ quan thi hành án của Tòa án công lý quốc tế.
Sai, LQT không có cơ quan hành pháp (Gt trang 31-34), đồng thời HĐBALHQ hành động thay mặt các hội viên LHQ (Điều 24 HC LHQ)
II. Tự luận
Nêu và phân tích những điểm mới của Luật biển quốc tế 1982 so với Luật biển quốc tế 1958.
———————————————————————- ——
ĐỀ THI LUẬT QUỐC TẾ
(LẦN 2 – ĐHQG)

I. Nhận định sau đúng hay sai?Giải thích?(5 đ)
1) Chỉ có quốc gia ven biển mới có quyền khai thác tại vùng đặc quyền kinh tế của mình?
2) Thời điểm bắt đầu họat động của cơ quan ngoại giao khi người đứng đầu cơ quan ngoại giao đó trình quốc thư lên quốc gia sở tại?
3) Quốc gia ven biển chỉ có quyền tài phán về dân sự đối với tàu thuyền đang đậu tại vùng lãnh hải?
4) thay đổi về hoàn cảnh thì các điều ước quốc tế đã ký kết trước đây không phải thực hiện trừ điều ước quốc tế về lãnh thổ Khi có sự và biên giới quốc gia?
5) Sông biên giới là song quốc tế?

II. Tự luận (5đ)
Có quan điểm cho rằng: “Luật quốc tế là một hệ thống pháp luật đặc biệt”. Anh (chị) hãy chứng minh quan điểm trên.

 

Đề thi môn: Công pháp quốc tế 2
Thời gian: 75 phút
được sử dụng tài liệu

Câu I (4 đ) Nhận định
a) Quan hệ lãnh sự là điều kiện pháp lý tất yếu để thiết lập quan hệ ngoại giao
b) Trong mọi trường hợp, xác định biên giới quốc gia trên biển đều dựa trên sự thỏa thuận giữa các nước hữu quan
c) Quyền qua lại vô hại là một quyền mang tính biển
d) Tước quốc tịch là chế tài hình sự do nhà nước áp dụng đối với công dân đã thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

Câu II (3 đ)
Hãy chứng minh quan hệ lãnh sự độc lập với quan hệ ngoại giao

Câu III (3 đ)
Có 4 chiếc tàu A, B, C và D của nước ngoài đang hoạt động trong nội thủy quốc gia ven biển. A là tàu quân sự, B là tàu du lịch, C là tàu thương mại của nhà nước và D là tàu cứu hộ trên biển của nhà nước.
Hãy cho biết:
a) Trong trường hợp thủy thủ của 4 chiếc tàu trên vi phạm pháp luật hình sự trong vùng nội thủy của quốc gia ven biển thì quốc gia đó xử lý như thế nào?
b) Nếu 4 tàu trên có hành vi gây ô nhiễm môi trường biển một cách cố ý và nghiêm trọng thì quốc gia ven biển sẽ xử lý ra sao?

HaiChauBK

Leave a Reply