kienthuc4share xin gửi tới các bạn đề thi luật – Giải đề thi Luật Đất đai CLC35 + DS35 + QTL34

 

Dat dai 01 Dat dai 02 Dat dai 03 Dat dai 04 Dat dai 05 Dat dai 06 Dat dai 07 Dat dai 08 Dat dai 09 Dat dai 10 Dat dai 11 Dat dai 12 Dat dai 13 Dat dai 14 Dat dai

Cau 1

a-Sai

Trường hợp không xác định được giá thực tế hoặc giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng thấp hơn giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng thì giá chuyển nhượng được xác định căn cứ theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.

CSPL: Điều 18 NĐ 100/2008 hướng dẫn luật thuế TNCN

b-Sai

Đất sx VLXD có 2 loai (1) để khai thác NL (2) làm mặt bằng sx VLXD

Với loại 2 có chế độ sử dụng đất như đất sx,kd nên hình thức sử dụng ngoài thuê còn có giao có thu

c-Sai

có 2 TH phải nộp tiền sử dụng đất

  • Được nhà nước giao đất có thu TSDĐ
  • Sử dụng đất dưới hình thức giao có thu vd: chuyển mục đích sử dụng…

GT/274

d-Sai

Đây là một dạng tranh chấp đất đai, đối với tranh chấp đất đai không có các giấy tờ tại điều 50 thì thẩm quyền có thê thuộc về UBND huyện

CSPL: k2-136

e-Sai

UBND cấp tình xét duyệt QH,KH của đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp; mà huyện, thị xã chỉ xet duyện kế hoạch của xã nếu thuộc TH k4-25, các TH còn lại sẽ do tỉnh xet duyệt

CSPL: điều 26

Câu 2

 

 

 

a/ DN Pháp là DN nước ngoài

Lĩnh vực đầu tư BĐS

CT X có 2 cách để có đất thực hiện dự án

  • Làm đơn xin sở KHĐT đăng ký dự án, làm đơn xin thuê đất (k2-31)
  • Nhận chuyển nhượng dự án đầu tư xây dụng KD nhà ở đã hoàn thành đâu tư xây dụng đồng bộ chung của dự án của TCKT trong nước (1đ-24 NĐ 84)

(1): hình thức sử dụng là thuê đất trả tiền thuê 1l (2a-35)

(2): nếu TCKT được NN giao có thu mà tiền không từ NSNN thì CT X khi nhận chỉ cần làm thủ tục thuê đất => sử dụng dưới hình thức thuê. Ngược lại thì phải sử dụng dưới hình thức thuê trả hàng năm or thuê trả 1l (2ab-24 NĐ 84)

b/

KD BĐS là dự án có vốn đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm nên TH bắt buộc là 70 năm kể cả TH nhận chuyển nhượng dự án (k3-67; 2c-24 NĐ 84)

c/

Nếu CT X đề nghị và được UBND cấp tỉnh cho phép thực hiện phương thức thỏa thuận với người SDĐ mà CT X không thỏa thuận được thì việc tiến hành thu hồi sẽ do NN thực hiện thu hồi với phần đất mà CT X không thỏa thuận được

CSPL: k1-40 NĐ 84

Giá bồi thường giá đất theo mục đích sử dụng dựa trên bảng giá đất do  UBND cấp tỉnh công bố, trong TH giá đất chưa sát với giá chuyển nhượng trên thực tế thì UBND cấp tỉnh mới căn cứ vào giá thị trường

CSPL: k1-9 NĐ197; k1-11 NĐ 69 GT/173

  • Sai

Đất do NN giao không thu tiền SDĐ thì được chuyển nhượng, tặng cho…

CSPL: k3-10 NĐ84

2-Sai

Khi hết TH nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì được NN xem xét gia hạn, do đó thủ tục gia hạn là bắt buộc, nếu không sẽ bị thu hồi đất

CSPL: dòng cuối k3-67,k10-38

3-Sai

Hạn mức sử dụng đất nông nghiệp chỉ áp dụng dối với đất được NN giao không thu tiền SDĐ

CSPL: k1-68

4-Sai

Chỉ những TH tại khoản 1 mới phải thực hiện thủ tục thu hồi, k2 thì không phải thực hiện thủ tục thu hồi đất

CSPL: k2-40

Câu 2:

Tiêu chí Cá nhân trong nước Cá nhân nước ngoài
Hình thức sử dụng Giao không thu (k1-33)
Áp dụng Trực tiếp sản xuất
Quyền và NV 105,107, chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, để thừa kế, tặng cho, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn (113)
Hình thức sử dụng Thuê trả hàng năm (k1-35) Thuê trả hàng năm (1e-35)
Áp dụng Vượt hạn mức hoặc không trực tiếp sản xuất Thực hiện dự án
Quyền và NV 105,107, bán, để thừa kế, tặng cho TS gắn liền, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn (k1-114) 105,107, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng TS gắn liền, bán TS gắn liền (k2-119)
Hình thức sử dụng Thuê trả 1 lần (k2-35)
Áp dụng Thực hiện dự án
Quyền và NV 105,107, chuyển nhượng QSDĐ và TS trong TH thuê, cho thuê lại, thê chấp, bảo lãnh góp vốn (k3-119)

 

 

Câu 3:

a/ Ông A là Việt Kiều, về VN thực hiện dự án sản xuất gạch ngói => sau khi được cấp phép thược hiện dự án,  ông A có thể thuê đất trả tiền thuê hàng năm của NN để thực hiện dự án

Hình thức sử dụng: thuê trả hàng năm

Quyền giao dịch QSDĐ: thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, bán TS thuộc sở hữu gắn liền với đất thuê (k2-119), thừa kế, tặng cho (k3-93 do k2-95 nói chế độ sử dụng như 93)

Nghĩa vụ tài chính:

Tiền thuê đất, lệ phí trước bạ (khi đăng ký QSDĐ) và phí địa chính (để cấp GCNQSDĐ)

CSPL: k2-95

(Chú ý tạo ra sản phẩm từ đất sét là 95, còn nều khai thác đất sét là điều 94)

b/ NN bồi thường đối với TH người SDĐ có GCNQSDĐ

TH ông A đã có GCNQSDĐ, nhà ở và TS gắn liền với đất, ông A đang sử dụng đúng mục đích, tuy nhiên đất của ông A là đất thuê của nhà nước nên ông A thuộc TH thu hồi mà không được bồi thường (1đ-43)

Tuy nhiên, ông A có GCN QSHNO và TS gắn liền với đất được tạo ra trước khi có quyết định thu hồi nên khi bị thu hồi ông A được bồi thường phần này (k2-43)

CSPL: điều 42, 49

  • Sai, BQL khu KT or BQL khu KNC có quyền giao lại đất, cho thuê đất

CSPL: k2-91, k2-92

  • Đúng

CSPL: k1,4-50; 2a-14 NĐ 84

CSPL: 2a-14 NĐ 84

  • Sai, chỉ khi HGĐ, cá nhân sử dụng không phải dưới hình thức là đất thuê

CSPL:  k1-113

  • Sai, UBND tỉnh có quyền giao đất cho người VN định cư ở NN (k1-37) nhưng CT có quyền ra quyết định thu hồi là UBND huyện đối với trường hợp người VN định củ ở NN thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với QSDĐ (k2-44)

Câu 2

  • CSPL: 94

Hình thức:

  • Để tham dò, khai thác: thuê trả hàng năm
  • Để làm mặt bằng chế biến: Giao có thu hoặc cho thuê

Quyền giao dịch:

  • Sử dụng dưới hình thức đất thuê: không có quyền giao dich
  • Sử dụng dưới hình thức giao có thu hoặc thuê trươc 1/7/04 mà trả 1l cho cả TG thuê or trả nhiều năm mà TH đã trả còn lại ít nhất 5 năm: chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, góp vốn, bán TS gắn liền đất thuê, cho thuê, cho thuê lại đất đã xây dựng xong kết cấu hạ tầng tại KCN, KCNC, KKT
  • CSPL: 93

Hình thức:

  • Giao có thu
  • Thuê trả ll
  • Thuê trả hàng năm

Quyền giao dịch:

  • Sử dụng dưới hình thức giao có thu: chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn (1-119)
  • Sử dụng dưới hình thức thuê trả 1l: chuyển nhượng, chô thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn (3-119)
  • Sử dụng dưới hình thức thuê trả hàng năm: Thế chấp, bảo lãnh, bán TS gắn liền đất thuê (k2-119)

Câu 3:

1/ Đất do NN giao cho DN, DN cấp trái thẩm quyền cho ông A là cán bộ, đất là đất ở, cấp năm 1990 tức trước 15/10/93, thời điểm ông A làm thù tục hợp thức hóa là 1/2011 tức trước 1/3/2011, khi này NĐ 198 chưa được sửa đổi bổ sung bởi NĐ 120, việc sử dụng đất của ông A là trái PL và sẽ bị thu hồi theo k3-38

Tuy nhiên quyết định thu hồi là trái thẩm quyền do trong TH này vẫn xét là đất của tổ chức, khi nay UBND tỉnh mới là cơ quan có thẩm quyền ra quyết định thu hồi chứ ko phải UBND huyện

CSPL: k1-44
2/ Khi này NĐ 198 đã được sửa đổi (có thêm cái k4 á) do đó khi này ông A được cấp GCN QSDĐ

K4-8 NĐ 198 sửa đổi

3/ Có

Thu tiền SDĐ = 40% theo giá do UBND cấp tỉnh quy định với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở

Thu tiền = 100% phần vượt hạn mức

CSPL: k4-8 NĐ 198

HaiChauBK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply